护法战争護法戰爭 nghĩa là gì
hù fǎ zhàn zhēngHán Việt: HỘ PHÁP CHIẾN TRANH
Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
Nghĩa
hù fǎ zhàn zhēngHán Việt: HỘ PHÁP CHIẾN TRANH
- Chiến tranh bảo vệ quốc gia hoặc Chiến dịch bảo vệ cộng hòa (1915), cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Viên Thế Khải làm hoàng đế
Tiếng Anh: National protection war or Campaign to defend the republic (1915), a rebellion against the installation of Yuan Shikai as emperor
Chữ thành phần
- 护hù · Hán Việt: hộto defend, to guard, to protect; shelter; endorse7 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →