Từ điển › 报上报上報上 nghĩa là gìbào shàngHán Việt: BÁO THƯỢNGtrên báoNghĩa bào shàngHán Việt: BÁO THƯỢNGtrên báoTiếng Anh: in the newspaperChữ thành phần报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →