报销報銷 nghĩa là gì
bào xiāoHán Việt: BÁO TIU
nộp báo cáo chi tiêu
Nghĩa
bào xiāoHSK 7Hán Việt: BÁO TIU
- nộp báo cáo chi tiêu
- xin hoàn tiền
- ghi sổ xoá sổ
- tiêu diệt
Tiếng Anh: to submit an expense account; to apply for reimbursement; to write off; to wipe out