披麻带孝披麻帶孝 nghĩa là gì
pī má dài xiàoHán Việt: PHƠ MA ĐAI HIẾU
mặc đồ tang
Nghĩa
pī má dài xiàoHán Việt: PHƠ MA ĐAI HIẾU
- mặc đồ tang
- đang chịu tang
- cũng viết là 披麻戴孝
Tiếng Anh: variant of 披麻戴孝[pi1 ma2 dai4 xiao4]
Chữ thành phần
- 披pī · Hán Việt: phơto wear; to split, to crack8 nét · Xem thứ tự nét →
- 麻má · Hán Việt: mahemp, flax, sesame; numb11 nét · Xem thứ tự nét →
- 带dài · Hán Việt: đaibelt, strap; band, ribbon; area, zone; to carry, to raise, to wear9 nét · Xem thứ tự nét →
- 孝xiào · Hán Việt: hiếufilial piety, obedience; mourning7 nét · Xem thứ tự nét →