抱头痛哭抱頭痛哭 nghĩa là gì
bào tóu tòng kūHán Việt: BÃO ĐẦU THỐNG KHÓC
khóc lóc thảm thiết
Nghĩa
bào tóu tòng kūHán Việt: BÃO ĐẦU THỐNG KHÓC
- khóc lóc thảm thiết
- khóc trên vai nhau
Tiếng Anh: to weep disconsolately; to cry on each other's shoulder
Chữ thành phần
- 抱bào · Hán Việt: bãoto embrace, to hold in one's arms; to enfold8 nét · Xem thứ tự nét →
- 头tóu · Hán Việt: đầuhead; chief, boss; first, top5 nét · Xem thứ tự nét →
- 痛tòng · Hán Việt: thốngache, pain; bitterness, sorrow; deeply, thoroughly12 nét · Xem thứ tự nét →
- 哭kū · Hán Việt: khócto weep, to cry, to wail10 nét · Xem thứ tự nét →