押平声韵押平聲韻 nghĩa là gì
yā píng shēng yùnHán Việt: ÁP BÌNH THANH VẦN
hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)
Nghĩa
yā píng shēng yùnHán Việt: ÁP BÌNH THANH VẦN
- hạn chế vần thanh bằng (tức là âm tiết gieo vần phải là thanh một hoặc thanh hai trong cổ điển 平聲|平声)
Tiếng Anh: to restrict to even tone (i.e. final rhyming syllable must be classical first or second tone 平聲|平声)
Chữ thành phần
- 押yā · Hán Việt: ápto arrest, to detain; to deposit, to pledge; mortgage8 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →
- 声shēng · Hán Việt: thanhsound, noise; voice, tone, music7 nét · Xem thứ tự nét →
- 韵yùn · Hán Việt: vầnrhyme; vowel13 nét · Xem thứ tự nét →