押解 nghĩa là gì
yā jièHán Việt: ÁP GIẢI
áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
Nghĩa
yā jièHán Việt: ÁP GIẢI
- áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
Tiếng Anh: to send away under escort (criminals, goods etc)
yā jièHán Việt: ÁP GIẢI
áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
Tiếng Anh: to send away under escort (criminals, goods etc)