担承擔承 nghĩa là gì
dān chéngHán Việt: DỨT THỪA
đảm nhận
Nghĩa
dān chéngHán Việt: DỨT THỪA
- đảm nhận
- chịu trách nhiệm (v.v.)
Tiếng Anh: to undertake; to assume (responsibility etc)
dān chéngHán Việt: DỨT THỪA
đảm nhận
Tiếng Anh: to undertake; to assume (responsibility etc)