拆台拆臺 nghĩa là gì
chāi táiHán Việt: SÁCH THAI
(sân khấu) dỡ sân khấu
Nghĩa
chāi táiHán Việt: SÁCH THAI
- (sân khấu) dỡ sân khấu
- (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
Tiếng Anh: (theater) to dismantle the stage; (fig.) to pull the rug out from under sb's feet; to undermine sb's plans