拆用 nghĩa là gì
chāi yòngHán Việt: SÁCH DỤNG
tháo ra dùng lại
Nghĩa
chāi yòngHán Việt: SÁCH DỤNG
- tháo ra dùng lại
- tận dụng linh kiện
Tiếng Anh: to tear down and reuse; to cannibalize
chāi yòngHán Việt: SÁCH DỤNG
tháo ra dùng lại
Tiếng Anh: to tear down and reuse; to cannibalize