Từ điển › 拍发拍发拍發 nghĩa là gìpāi fāHán Việt: PHẾCH PHÁTgửiNghĩa pāi fāHán Việt: PHẾCH PHÁTgửigửi điện tínTiếng Anh: to send; to cable (a telegram)Chữ thành phần拍pāi · Hán Việt: phếchto clap, to tap; to hit, to beat, to slap; beat, rhythm8 nét · Xem thứ tự nét →发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →