拍摄拍攝 nghĩa là gì
pāi shèHán Việt: PHẾCH NHÉP
chụp (ảnh); quay (phim)
Nghĩa
pāi shèHSK 5Hán Việt: PHẾCH NHÉPPhổ biến #1697
- chụp (ảnh); quay (phim)
Tiếng Anh: to take (a picture); to shoot (a film)
pāi shèHán Việt: PHẾCH NHÉP
chụp (ảnh); quay (phim)
Tiếng Anh: to take (a picture); to shoot (a film)