Từ điển › 拎包党拎包党拎包黨 nghĩa là gìlīn bāo dǎng(thông tục) kẻ giật túiNghĩa līn bāo dǎng(thông tục) kẻ giật túiTiếng Anh: (coll.) purse snatcherChữ thành phần拎līnto lift, to haul, to take8 nét · Xem thứ tự nét →包bāo · Hán Việt: baowrap, pack, bundle; package5 nét · Xem thứ tự nét →党dǎngpolitical party, gang, faction10 nét · Xem thứ tự nét →