拐子 nghĩa là gì
guǎi ziHán Việt: QUẢY TÍ
cái nạng
Nghĩa
guǎi ziHán Việt: QUẢY TÍ
- cái nạng
- (mang tính miệt thị) người què
- kẻ bắt cóc
Tiếng Anh: crutch; (derog.) lame person; kidnapper
guǎi ziHán Việt: QUẢY TÍ
cái nạng
Tiếng Anh: crutch; (derog.) lame person; kidnapper