拔根汗毛比腰粗 nghĩa là gì
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū
nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ)
Nghĩa
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū
- nghĩa đen: một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B) (thành ngữ)
- nghĩa bóng: A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B
- (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗[A ba2 gen1 han4 mao2 bi3 B de5 yao1 cu1])
Tiếng Anh: lit. a hair plucked from (person A) would be thicker than (person B)'s waist (idiom); fig. A is far richer (or more powerful) than B; (used in a pattern such as A拔根汗毛比B的腰粗[A ba2 gen1 han4 mao2 bi3 B de5 yao1 cu1])
Chữ thành phần
- 拔bá · Hán Việt: bạtto uproot, to pull out; to select, to promote8 nét · Xem thứ tự nét →
- 根gēn · Hán Việt: cănroot, basis, foundation10 nét · Xem thứ tự nét →
- 汗hànperspiration, sweat6 nét · Xem thứ tự nét →
- 毛máo · Hán Việt: maohair, fur, feathers; coarse4 nét · Xem thứ tự nét →
- 比bǐ · Hán Việt: tỉto compare, liken; comparison; than4 nét · Xem thứ tự nét →
- 腰yāo · Hán Việt: yêuwaist, lower back; middle; pocket13 nét · Xem thứ tự nét →
- 粗cū · Hán Việt: thôrough, think; coarse, rude11 nét · Xem thứ tự nét →