拔毛连茹拔毛連茹 nghĩa là gì
bá máo lián rúHán Việt: BẠT MAO LIÊN NHÀ
nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
Nghĩa
bá máo lián rúHán Việt: BẠT MAO LIÊN NHÀ
- nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác
- quấn quýt không gỡ ra được
- Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè.
Tiếng Anh: variant of 拔茅連茹|拔茅连茹[ba2 mao2 lian2 ru2]
Chữ thành phần
- 拔bá · Hán Việt: bạtto uproot, to pull out; to select, to promote8 nét · Xem thứ tự nét →
- 毛máo · Hán Việt: maohair, fur, feathers; coarse4 nét · Xem thứ tự nét →
- 连lián · Hán Việt: liênto join, to connect; continuous; even7 nét · Xem thứ tự nét →
- 茹rú · Hán Việt: nhàroots, vegetables9 nét · Xem thứ tự nét →