Từ điển › 拔河拔河 nghĩa là gìbá héHán Việt: BẠT HÀkéo coNghĩa bá héHán Việt: BẠT HÀkéo cotham gia cuộc thi kéo coTiếng Anh: tug-of-war; to take part in a tug-of-warChữ thành phần拔bá · Hán Việt: bạtto uproot, to pull out; to select, to promote8 nét · Xem thứ tự nét →河hé · Hán Việt: hàriver, stream; the Yellow river8 nét · Xem thứ tự nét →