拔苗助长拔苗助長 nghĩa là gì
bá miáo zhù zhǎngHán Việt: BẠT MEO TRỢ TRƯỜNG
hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
Nghĩa
bá miáo zhù zhǎngHán Việt: BẠT MEO TRỢ TRƯỜNG
- hỏng việc vì quá nhiệt tình (thành ngữ)
Tiếng Anh: to spoil things through excessive enthusiasm (idiom)
Chữ thành phần
- 拔bá · Hán Việt: bạtto uproot, to pull out; to select, to promote8 nét · Xem thứ tự nét →
- 苗miáo · Hán Việt: meosprouts; Miao nationality8 nét · Xem thứ tự nét →
- 助zhù · Hán Việt: trợto help, to aid, to assist7 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →