Từ điển › 招人招人 nghĩa là gìzhāo rénHán Việt: CHIÊU NHÂNlây nhiễmNghĩa zhāo rénHán Việt: CHIÊU NHÂNlây nhiễmtuyển dụngTiếng Anh: to recruit; to hire peopleChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 招人招人喜欢zhāo rén xǐ huan duyên dáng; hấp dẫn; vui vẻ