Từ điển › 招供招供 nghĩa là gìzhāo gòngHán Việt: CHIÊU CUNGthú nhậnNghĩa zhāo gòngHán Việt: CHIÊU CUNGthú nhậnTiếng Anh: to confessChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →供gōng · Hán Việt: cungto supply, to provide for; to offer in worship8 nét · Xem thứ tự nét →