Từ điển › 招唤招唤招喚 nghĩa là gìzhāo huànHán Việt: CHIÊU HOÁNgọi; triệu tậpNghĩa zhāo huànHán Việt: CHIÊU HOÁNgọi; triệu tậpTiếng Anh: to call; to summonChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →唤huàn · Hán Việt: hoánto call10 nét · Xem thứ tự nét →