Từ điển › 招手招手 nghĩa là gìzhāo shǒuHán Việt: CHIÊU THỦvẫy tayNghĩa zhāo shǒuHSK 5Hán Việt: CHIÊU THỦvẫy taygọi ra hiệuTiếng Anh: to wave; to beckonChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →