Từ điển › 招收招收 nghĩa là gìzhāo shōuHán Việt: CHIÊU THUthuêNghĩa zhāo shōuHSK 7Hán Việt: CHIÊU THUthuêtuyển dụngTiếng Anh: to hire; to recruitChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →收shōu · Hán Việt: thuto collect, to gather, to harvest6 nét · Xem thứ tự nét →