Từ điển › 招牌纸招牌纸招牌紙 nghĩa là gìzhāo pái zhǐHán Việt: CHIÊU BÀI CHỈnhãnNghĩa zhāo pái zhǐHán Việt: CHIÊU BÀI CHỈnhãnnhãn dánTiếng Anh: label; stickerChữ thành phần招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →牌pái · Hán Việt: bàicard, game piece; placard, signboard, tablet12 nét · Xem thứ tự nét →纸zhǐ · Hán Việt: chỉpaper7 nét · Xem thứ tự nét →