招聘协调人招聘協調人 nghĩa là gì
zhāo pìn xié tiáo rénHán Việt: CHIÊU SÁNH HIẾP ĐIỀU NHÂN
điều phối viên tuyển dụng
Nghĩa
zhāo pìn xié tiáo rénHán Việt: CHIÊU SÁNH HIẾP ĐIỀU NHÂN
- điều phối viên tuyển dụng
Chữ thành phần
- 招zhāo · Hán Việt: chiêuto summon; to recruit; to levy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 聘pìn · Hán Việt: sánhto employ, to engage; betrothed13 nét · Xem thứ tự nét →
- 协xié · Hán Việt: hiếpto assist; to cooperate, to join; to harmonize6 nét · Xem thứ tự nét →
- 调diào · Hán Việt: điềutune, melody, key; to transfer, to exchange10 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →