Từ điển › 拼力拼力 nghĩa là gìpīn lìHán Việt: PHANH LỰCkhông tiếc sứcNghĩa pīn lìHán Việt: PHANH LỰCkhông tiếc sứcTiếng Anh: to spare no effortsChữ thành phần拼pīn · Hán Việt: phanhto link, to join together; to incorporate9 nét · Xem thứ tự nét →力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →