拼卡 nghĩa là gì
pīn kǎ
chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
Nghĩa
pīn kǎ
- chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
Tiếng Anh: to share a card with sb (e.g. share a loyalty card to accumulate points and split the benefits)