拼命三郎 nghĩa là gì
pīn mìng sān lángHán Việt: PHANH MỆNH TAM LANG
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
Nghĩa
pīn mìng sān lángHán Việt: PHANH MỆNH TAM LANG
- người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
Tiếng Anh: brave man, willing to risk his life
Chữ thành phần
- 拼pīn · Hán Việt: phanhto link, to join together; to incorporate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 三sān · Hán Việt: tamthree3 nét · Xem thứ tự nét →
- 郎láng · Hán Việt: langgentleman, young man; husband8 nét · Xem thứ tự nét →