拼命讨好拼命討好 nghĩa là gì
pīn mìng tǎo hǎoHán Việt: PHANH MỆNH THẢO HÁO
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó
Nghĩa
pīn mìng tǎo hǎoHán Việt: PHANH MỆNH THẢO HÁO
- lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó
- cố gắng hết sức để giúp đỡ
Tiếng Anh: to throw oneself at sb or sth; to bend over backwards to help
Chữ thành phần
- 拼pīn · Hán Việt: phanhto link, to join together; to incorporate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 命mìng · Hán Việt: mệnhlife; destiny, fate, luck; an order, instruction8 nét · Xem thứ tự nét →
- 讨tǎo · Hán Việt: thảoto haggle, to discuss; to demand, to ask for5 nét · Xem thứ tự nét →
- 好hǎo · Hán Việt: háogood, excellent, fine; proper, suitable; well6 nét · Xem thứ tự nét →