拾得 nghĩa là gì
Shí dé · shí déHán Việt: THẬP ĐẮC
Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
Nghĩa (2 cách đọc)
Shí déHán Việt: THẬP ĐẮC
- Shide, nhà thơ Phật giáo thời nhà Đường sống tại chùa Quả Khánh trên núi Thiên Thai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
Tiếng Anh: Shide, Tang Buddhist poet who lived at the Guoqing Temple on Mt Tiantai 天台山[Tian1 tai1 Shan1]
shí déHán Việt: THẬP ĐẮC
- tìm thấy
- nhặt được
- sưu tầm
Tiếng Anh: to find; to pick up; to collect