拾级而上拾級而上 nghĩa là gì
shè jí ér shàng
đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
Nghĩa
shè jí ér shàng
- đi chậm rãi lên một đoạn bậc thang (thành ngữ)
Tiếng Anh: to walk slowly up a flight of steps (idiom)
Chữ thành phần
- 拾shí · Hán Việt: thậpto collect, to pick up, to tidy up; ten (bankers' anti-fraud numeral)9 nét · Xem thứ tự nét →
- 级jí · Hán Việt: cấplevel, rank; class, grade6 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →