拾荒 nghĩa là gì
shí huāngHán Việt: THẬP HOANG
lượm lặt
Nghĩa
shí huāngHán Việt: THẬP HOANG
- lượm lặt
- thu gom phế liệu
- kiếm sống khó khăn
Tiếng Anh: to glean; to collect scraps; to eke out a meager living
shí huāngHán Việt: THẬP HOANG
lượm lặt
Tiếng Anh: to glean; to collect scraps; to eke out a meager living