拾遗补缺拾遺補缺 nghĩa là gì
shí yí bǔ quēHán Việt: THẬP DI BỔ KHUYẾT
khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
Nghĩa
shí yí bǔ quēHán Việt: THẬP DI BỔ KHUYẾT
- khắc phục thiếu sót và sửa lỗi (thành ngữ)
Tiếng Anh: to remedy omissions and correct errors (idiom)
Chữ thành phần
- 拾shí · Hán Việt: thậpto collect, to pick up, to tidy up; ten (bankers' anti-fraud numeral)9 nét · Xem thứ tự nét →
- 遗yí · Hán Việt: dito lose; a lost article12 nét · Xem thứ tự nét →
- 补bǔ · Hán Việt: bổto fix, to mend, to patch, to restore7 nét · Xem thứ tự nét →
- 缺quē · Hán Việt: khuyếtto lack, to be short; vacancy, gap, deficit10 nét · Xem thứ tự nét →