拾金不昧 nghĩa là gì
shí jīn bù mèiHán Việt: THẬP KIM BẤT MUỘI
nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
Nghĩa
shí jīn bù mèiHán Việt: THẬP KIM BẤT MUỘI
- nhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
Tiếng Anh: to pick up money and not hide it (idiom); to return property to its owner
Chữ thành phần
- 拾shí · Hán Việt: thậpto collect, to pick up, to tidy up; ten (bankers' anti-fraud numeral)9 nét · Xem thứ tự nét →
- 金jīn · Hán Việt: kimgold, metal; money8 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 昧mèi · Hán Việt: muộidark, hidden, obscure9 nét · Xem thứ tự nét →