Từ điển › 持械持械 nghĩa là gìchí xièHán Việt: TRÌ GIỚIcó vũ trang (cướp, v.v.)Nghĩa chí xièHán Việt: TRÌ GIỚIcó vũ trang (cướp, v.v.)Tiếng Anh: armed (robbery etc)Chữ thành phần持chí · Hán Việt: trìto hold, to support, to sustain9 nét · Xem thứ tự nét →械xiè · Hán Việt: giớiweapons; tools; instruments11 nét · Xem thứ tự nét →