指挥有方,人人乐从指揮有方,人人樂從 nghĩa là gì
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóngHán Việt: CHỈ HUY HỮU PHƯƠNG NHÂN NHÂN LẠC TÒNG
Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
Nghĩa
zhǐ huī yǒu fāng , rén rén lè cóngHán Việt: CHỈ HUY HỮU PHƯƠNG NHÂN NHÂN LẠC TÒNG
- Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 指zhǐ · Hán Việt: chỉfinger, toe; to point, to indicate9 nét · Xem thứ tự nét →
- 挥huī · Hán Việt: huyto direct; to squander; to wave; to wipe away9 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 乐lè · Hán Việt: lạccheerful, happy, laughing; music5 nét · Xem thứ tự nét →
- 从cóng · Hán Việt: tòngfrom, by, since, whence, through4 nét · Xem thứ tự nét →