Từ điển › 挑灯挑灯挑燈 nghĩa là gìtiǎo dēngHán Việt: VẸO ĐĂNGthắp đènNghĩa tiǎo dēngHán Việt: VẸO ĐĂNGthắp đèngiơ cao đèn lồngTiếng Anh: to light a lamp; to raise a lanternChữ thành phần挑tiāo · Hán Việt: vẹoto select, to choose; picky, choosy; a load9 nét · Xem thứ tự nét →灯dēng · Hán Việt: đănglamp, lantern, light6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 挑灯挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàn giơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc挑灯拨火tiǎo dēng bō huǒ gieo rắc bất hòa; kích động