Từ điển › 挡路挡路擋路 nghĩa là gìdǎng lùcản đường; chặn đườngNghĩa dǎng lùcản đường; chặn đườngTiếng Anh: to be in the way; to block the pathChữ thành phần挡dǎngto block, to obstruct; to get in the way; cover, guard9 nét · Xem thứ tự nét →路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →