Từ điển › 挡郎挡郎擋郎 nghĩa là gìdǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiềnNghĩa dǎng láng(tiếng lóng) hỏi tiềncho mượn tiềnTiếng Anh: (slang) to ask for money; to lend moneyChữ thành phần挡dǎngto block, to obstruct; to get in the way; cover, guard9 nét · Xem thứ tự nét →郎láng · Hán Việt: langgentleman, young man; husband8 nét · Xem thứ tự nét →