挤满擠滿 nghĩa là gì
jǐ mǎn
đông nghịt đến mức không còn chỗ
Nghĩa
jǐ mǎn
- đông nghịt đến mức không còn chỗ
- đầy tràn
- chen chúc
Tiếng Anh: crowded to bursting point; filled to overflowing; jam-packed
jǐ mǎn
đông nghịt đến mức không còn chỗ
Tiếng Anh: crowded to bursting point; filled to overflowing; jam-packed