振作 nghĩa là gì
zhèn zuòHán Việt: CHẤN TÁC
phấn chấn
Nghĩa
zhèn zuòHSK 7Hán Việt: CHẤN TÁC
- phấn chấn
- lấy lại tinh thần
- vui lên
- nâng đỡ
- kích thích
Tiếng Anh: to bestir oneself; to pull oneself together; to cheer up; to uplift; to stimulate
zhèn zuòHán Việt: CHẤN TÁC
phấn chấn
Tiếng Anh: to bestir oneself; to pull oneself together; to cheer up; to uplift; to stimulate