振兴振興 nghĩa là gì
Zhèn xīng · zhèn xīngHán Việt: CHẤN HƯNG
khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
Nghĩa (2 cách đọc)
Zhèn xīngHSK 7Hán Việt: CHẤN HƯNG
- khu Trấn Hưng của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh
Tiếng Anh: see 振興區|振兴区[Zhen4 xing1 Qu1]
zhèn xīngHSK 7Hán Việt: CHẤN HƯNG
- phục hưng; chấn hưng; phục hồi; làm phấn chấn; làm cho sôi động trở lại
Tiếng Anh: to revive; to revitalize; to invigorate; to re-energize