Từ điển › 挺身挺身 nghĩa là gìtǐng shēnđứng thẳng lưngNghĩa tǐng shēnđứng thẳng lưngTiếng Anh: to straighten one's backChữ thành phần挺tǐngto straighten, to stand upright; rigid, stiff9 nét · Xem thứ tự nét →身shēn · Hán Việt: thânbody, torso; person; pregnancy7 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 挺身挺身而出tǐng shēn ér chū dũng cảm bước ra