Từ điển › 捉住捉住 nghĩa là gìzhuō zhùHán Việt: TRÓC TRÚbắtNghĩa zhuō zhùHán Việt: TRÓC TRÚbắtchống chọi vớinắm giữTiếng Anh: to catch; to grapple with; to hold ontoChữ thành phần捉zhuō · Hán Việt: trócto clutch, to grasp, to seize10 nét · Xem thứ tự nét →住zhù · Hán Việt: trúto reside, to live at, to dwell, to lodge; to stop7 nét · Xem thứ tự nét →