捞撈 nghĩa là gì
lāoHán Việt: LAU
vớt
Nghĩa
lāoHSK 7Hán Việt: LAU
- vớt
- cào lên
Tiếng Anh: to fish up; to dredge up
Chữ thành phần
Từ ghép với 捞
- 捞取lāo qǔ vớt lên; múc lên từ nước; kiếm chác; đạt được (bằng cách không đàng hoàng)
- 捞本lāo běn lấy lại tiền (đặc biệt là cờ bạc); gỡ gạc số tiền đã thua
- 捞钱lāo qián nghĩa đen: mò tiền; kiếm tiền bằng cách đáng chê trách; tìm cách kiếm tiền nhanh
- 捞一把lāo yī bǎ đầu cơ; kiếm lợi không chính đáng
- 捞什子lāo shí zi gánh nặng; phiền toái; cái thứ đáng ghét đó (thông tục)
- 捞外快lāo wài kuài kiếm thêm tiền
- 捞油水lāo yóu shuǐ (khẩu ngữ) kiếm lời (thường bằng cách không chính đáng)
- 捞稻草lāo dào cǎo (ví von) cố đấm ăn xôi (trong tuyệt vọng); tận dụng tình huống (một cách không có lương tâm)