捡了芝麻丢了西瓜撿了芝麻丟了西瓜 nghĩa là gì
jiǎn le zhī ma diū le xī guā
bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Nghĩa
jiǎn le zhī ma diū le xī guā
- bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)
Tiếng Anh: to let go of the big prize while grabbing at trifles (idiom)
Chữ thành phần
- 捡jiǎnto pick up, to gather, to collect10 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →
- 芝zhī · Hán Việt: chisesame; a magical mushroom6 nét · Xem thứ tự nét →
- 麻má · Hán Việt: mahemp, flax, sesame; numb11 nét · Xem thứ tự nét →
- 丢diū · Hán Việt: điêuto lose; to discard6 nét · Xem thứ tự nét →
- 西xī · Hán Việt: tâywest, western, westward6 nét · Xem thứ tự nét →
- 瓜guā · Hán Việt: quamelon, gourd, squash, cucumber5 nét · Xem thứ tự nét →