捧到天上 nghĩa là gì
pěng dào tiān shàngHán Việt: BỔNG ĐÁO THIÊN THƯỢNG
khen ngợi hết mực
Nghĩa
pěng dào tiān shàngHán Việt: BỔNG ĐÁO THIÊN THƯỢNG
- khen ngợi hết mực
Tiếng Anh: to praise lavishly
Chữ thành phần
- 捧pěng · Hán Việt: bổngto hold or offer with both hands11 nét · Xem thứ tự nét →
- 到dào · Hán Việt: đáoto go to, to arrive8 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →