捧场捧場 nghĩa là gì
pěng chǎngHán Việt: BỔNG TRƯỜNG
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia
Nghĩa
pěng chǎngHSK 7Hán Việt: BỔNG TRƯỜNG
- ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia
- ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng
- khen ngợi tâng bốc
Tiếng Anh: to show one's support for a performer or theatrical troupe etc by attending their show; to attend an event to cheer on the participants; to patronize a restaurant or store; to sing the praises of