Từ điển › 捧花捧花 nghĩa là gìpěng huāHán Việt: BỔNG HOAbó hoa (đám cưới)Nghĩa pěng huāHán Việt: BỔNG HOAbó hoa (đám cưới)Tiếng Anh: (wedding) bouquetChữ thành phần捧pěng · Hán Việt: bổngto hold or offer with both hands11 nét · Xem thứ tự nét →花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →