据守天险據守天險 nghĩa là gì
jù shǒu tiān xiǎnHán Việt: CỨ THÚ THIÊN HIỂM
phòng thủ địa hình hiểm trở
Nghĩa
jù shǒu tiān xiǎnHán Việt: CỨ THÚ THIÊN HIỂM
- phòng thủ địa hình hiểm trở
Chữ thành phần
- 据jù · Hán Việt: cứto possess, to occupy; position; base11 nét · Xem thứ tự nét →
- 守shǒu · Hán Việt: thúto defend, to guard, to protect; to conserve; to wait6 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 险xiǎn · Hán Việt: hiểmnarrow pass, strategic point9 nét · Xem thứ tự nét →